cũng như

cũng như

Anh ấy thích đọc sách, cũng như tôi.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Dùng để so sánh, chỉ sự tương đồng hoặc ngang bằng: "cũng như" nối hai sự vật, hiện tượng, hành động đặc điểm giống nhau hoặc cùng một mức độ.
    • Dùng để liệt kê thêm: "cũng như" có thể bổ sung một đối tượng khác vào nhóm đã được nhắc đến, mang nghĩa "", "cùng với".
dụ sử dụng
  • So sánh, tương đồng:

    • Anh ấy thông minh cũng như chăm chỉ. (Anh ấy thông minh chăm chỉmức độ tương đương.)
    • Học tiếng Việt cũng như học bất kỳ ngôn ngữ nào, cần sự kiên trì. (Việc học tiếng Việt tương tự như việc học ngôn ngữ khác.)
  • Liệt kê thêm:

    • Tôi thích đọc sách, nghe nhạc cũng như xem phim. (Tôi thích đọc sách, nghe nhạc xem phim.)
    • Công ty cần tuyển nhân viên kỹ thuật cũng như nhân viên hành chính. (Công ty cần tuyển cả nhân viên kỹ thuật lẫn nhân viên hành chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cũng như" trong văn viết trang trọng: Thường được dùng để tạo nhịp điệu hoặc nhấn mạnh sự toàn diện.
    • Ông ấy một nhà lãnh đạo tài ba, cũng như một người cha mẫu mực. (Ông ấy vừa lãnh đạo giỏi vừa người cha tốt.)
  • "cũng như" với nghĩa " cả": Nhấn mạnh rằng đối tượng thứ hai cũng quan trọng không kém.
    • Chúng ta cần bảo vệ môi trường, cũng như phát triển kinh tế. (Cả hai nhiệm vụ đều quan trọng như nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Cũng vậy (cụm từ): mang nghĩa tương tự, dùng để khẳng định sự giống nhau.

    • Tôi thích cà phê. Anh ấy cũng vậy. (Anh ấy thích cà phê như tôi.)
  • Như (liên từ): so sánh trực tiếp, thường không sắc thái liệt kê.

    • ấy cao như anh trai. (So sánh chiều cao.)
Từ đồng nghĩa
  • : liên từ đơn giản để nối các thành phần.
  • Cùng với: nhấn mạnh sự đồng hành, đi kèm.
  • Tương tự như: chỉ sự giống nhau về tính chất.
Thành ngữ liên quan
  • Cũng như không: mang nghĩa "vô ích", "chẳng khác gì không ".
    • Cố gắng cũng như không. (Cố gắng không kết quả.)
    • Anh ấy nói cũng như không, chẳng ai nghe. (Lời nói của anh ấy vô hiệu.)